19,050
Mở cửa18,800
Cao nhất19,150
Thấp nhất18,650
KLGD14,094,300
Vốn hóa191,809.69
Dư mua1,169,200
Dư bán630,800
Cao 52T 23,200
Thấp 52T18,000
KLBQ 52T20,559,101
NN mua1,555,200
% NN sở hữu22.24
Cổ tức TM1,000
T/S cổ tức0.05
Beta0.73
EPS*3,913
P/E4.83
F P/E7.50
BVPS19,462
P/B0.97
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 09/10/2026 | 19,050 | 150 (+0.79%) | 14,094,300 |
| 08/10/2026 | 18,900 | -200 (-1.05%) | 11,116,900 |
| 07/10/2026 | 19,100 | -100 (-0.52%) | 9,984,300 |
| 06/10/2026 | 19,200 | 50 (+0.26%) | 17,320,700 |
| 05/10/2026 | 19,150 | 50 (+0.26%) | 9,210,200 |
| 11/08/2026 | Trả cổ tức năm 2025 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 |
| 11/08/2026 | Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:1, giá 10,000 đồng/CP |
| 09/07/2026 | Trả cổ tức năm 2025 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 13/08/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:32 |
| 13/08/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 300 đồng/CP |
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quân đội
Tên tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank
Tên viết tắt:Ngân hàng Quân đội (MB)
Địa chỉ: Số 18 Lê Văn Lương - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Ms. Vũ Thị Hải Phượng
Điện thoại: (84.24) 6266 1088
Fax: (84.24) 6266 1080
Email:info@mbbank.com.vn
Website:https://www.mbbank.com.vn/
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 01/11/2011
Vốn điều lệ: 92,632,498,950,000
Số CP niêm yết: 9,263,249,895
Số CP đang LH: 9,263,249,895
Trạng thái: Công ty đang hoạt động
Mã số thuế: 0100283873
GPTL: 0054/NH-GP
Ngày cấp: 14/09/1994
GPKD: 0100283873
Ngày cấp: 30/09/1994
Ngành nghề kinh doanh chính:
- Cho khách hàng cá nhân: Tiền gửi, ngân hàng số, dịch vụ thẻ, chuyển tiền & thanh toán, bảo hiểm nhân thọ và các dịch vụ khác.
- Cho khách hàng doanh nghiệp: Tiền gửi & đầu tư, ngân hàng số, các dịch vụ thu hộ/trả lương/nộp thuế điện tử, tín dụng & bảo lãnh, thanh toán quốc tế & tài trợ thương mại, và tài khoản & gói tài khoản.
- Các sản phẩm chuyên biệt cho doanh nghiệp lớn và định chế: Gồm thị trường tiền tệ & vốn, sản phẩm ngoại hối & ngân hàng đầu tư, sản phẩm & chính sách cho khách hàng FDI, cùng với thư tín dụng, bảo lãnh, nhờ thu, cấp tín dụng và hợp vốn.
- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3,400 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5,300 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 7,300 tỷ đồng.
- Ngày 01/11/2011: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá tham chiếu là 13,800 đồng/CP.
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 10,000 tỷ đồng.
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 11,256.25 tỷ đồng.
- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 11,593.93 tỷ đồng.
- Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 16,000 tỷ đồng.
- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 16,311.81 tỷ đồng.
- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 17,127.4 tỷ đồng.
- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18,155.05 tỷ đồng.
- Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,604.51 tỷ đồng.
- Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23,727.32 tỷ đồng.
- Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24,370.42 tỷ đồng.
- Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27,987.56 tỷ đồng.
- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37,783.21 tỷ đồng.
- Ngày 08/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45,339.86 tỷ đồng.
- Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 52,140.84 tỷ đồng.
- Ngày 25/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 53,063.24 tỷ đồng.
- Tháng 02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 61,022.72 tỷ đồng.
- Tháng 09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 80,549.99 tỷ đồng.
- Tháng 09/2026: Tăng vốn điều lệ lên 92,632.49 tỷ đồng.
- 11/06/2029 Giao dịch bổ sung - 9,620,000 CP
- 14/03/2029 Giao dịch bổ sung - 73,000,000 CP
- 11/06/2027 Giao dịch bổ sung - 9,620,000 CP
- 06/10/2026 Giao dịch bổ sung - 1,208,249,986 CP
- 28/09/2026 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 1,208,249,986 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.