25,800

-50 (-0.19%)
15/05/2026 11:30

Mở cửa26,050

Cao nhất26,050

Thấp nhất25,700

KLGD8,245,300

Vốn hóa207,819

Dư mua2,437,300

Dư bán257,700

Cao 52T 29,000

Thấp 52T18,100

KLBQ 52T27,433,343

NN mua953,200

% NN sở hữu23.06

Cổ tức TM300

T/S cổ tức0.01

Beta0.78

EPS*3,848

P/E6.72

F P/E10.26

BVPS18,590

P/B1.39

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Quân đội

- Cho khách hàng cá nhân: Tiền gửi, ngân hàng số, dịch vụ thẻ, chuyển tiền & thanh toán, bảo hiểm nhân thọ và các dịch vụ khác.

- Cho khách hàng doanh nghiệp: Tiền gửi & đầu tư, ngân hàng số, các dịch vụ thu hộ/trả lương/nộp thuế điện tử, tín dụng & bảo lãnh, thanh toán quốc tế & tài trợ thương mại, và tài khoản & gói tài khoản.

- Các sản phẩm chuyên biệt cho doanh nghiệp lớn và định chế: Gồm thị trường tiền tệ & vốn, sản phẩm ngoại hối & ngân hàng đầu tư, sản phẩm & chính sách cho khách hàng FDI, cùng với thư tín dụng, bảo lãnh, nhờ thu, cấp tín dụng và hợp vốn.

Họ và tênChức vụCổ phần
• Ông Lưu Trung TháiCTHĐQT10,658,345
• Bà Nguyễn Thị Hải LýPhó CTHĐQT221,346
• Ông Vũ Thành TrungPhó CTHĐQT1,636,711
• Bà Vũ Thị Hải PhượngPhó CTHĐQT5,712,076
• Bà Hoàng Thị Thu HiềnTVHĐQT-
• Ông Hoàng Văn SâmTVHĐQT-
• Ông Lê Viết HảiTVHĐQT2,262,802
• Ông Phạm Như ÁnhTGĐ/TVHĐQT5,821,131
• Ông Vũ Xuân NamTVHĐQT-
• Ông Nguyễn Việt QuânTVHĐQT-
• Ông Hà Trọng KhiêmPhó TGĐ1,151,443
• Ông Lê Quốc MinhPhó TGĐ3,244,072
• Bà Nguyễn Minh ChâuPhó TGĐ2,526,736
• Ông Nguyễn Xuân HọcPhó TGĐ1,383,687
• Bà Phạm Thị Trung HàPhó TGĐ4,119,874
• Ông Trần Minh ĐạtPhó TGĐ5,769,717
• Bà Nguyễn Thị Thanh NgaGĐ Tài chính3,288,336
• Bà Đặng Thúy DungKTT466,230
• Bà Nguyễn Thị NgọcThành viên ban điều hành21,591,019
• Bà Nguyễn Thị ThủyThành viên ban điều hành760,002
• Bà Trần Thị Bảo QuếThành viên ban điều hành3,576,185
• Ông Vũ Hồng PhúThành viên ban điều hành952,849
• Bà Lê Thị LợiTrưởng BKS4,448,524
• Bà Đỗ Thị Tuyết MaiThành viên BKS761,587
• Ông Đỗ Văn TiếnThành viên BKS195,488
• Bà Nguyễn Thị An BìnhThành viên BKS4,705,862
• Bà Nguyễn Thị Nguyệt HàThành viên BKS373,309
31/12/2026
Tên công ty% sở hữu
• Công ty TNHH Quản lý nợ & Khai thác tài sản NH TMCP Quân đội (MB AMC)100.00
• Ngân hàng Đại chúng TNHH MB Campuchia (MBCambodia)100.00
• CTCP Quản lý Quỹ đầu tư MB 90.77
• Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội 67.76
• CTCP Chứng khoán MB 66.76
• Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ MB Ageas 61.00
• Công ty Tài chính Tín dụng Tiêu dùng Trách nhiệm hữu hạn MB Shinsei50.00
31/12/2025

Thay đổi vốn điều lệ

Niêm yết

Ngày giao dịch đầu tiên01/11/2011

Giá ngày GD đầu tiên13,800

KL Niêm yết lần đầu730,000,000

KL Niêm yết hiện tại8,054,999,909

KL Cổ phiếu đang lưu hành8,054,999,909

Cổ đôngCổ phầnTỷ lệ (%)
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)1,184,249,46614.70
Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước 791,523,6429.83
Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH679,074,8988.43
Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn570,727,3997.09
Công ty TNHH Một thành viên thương mại và xuất nhập khẩu Viettel346,407,7434.30
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 344,586,0624.28
UBS AG London Branch308,315,9713.83
Pyn Elite Fund (Non-UCITS)81,789,1931.02
Công ty TNHH Manulife (Việt Nam) 61,670,3901.01
31/12/2025
Chart cơ cấu sở hửu
31/12/2025

Đại diện theo pháp luật

• Họ và tênMr. Lưu Trung Thái
• Chức vụChủ tịch HĐQT
• Số CMND0170750000032
• Thường trúSố 20 ngõ 46 Văn Cao - P. Liễu Giai - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội

Đại diện công bố thông tin

• Họ và tênMs. Vũ Thị Hải Phượng
• Chức vụPhó Chủ tịch HĐQT
• Điện thoại(84.24) 6266 1088

Thông tin thành lập

Loại hình công tyNgân hàng
Giấy phép thành lập0054/NH-GP
Giấy phép Kinh Doanh0100283873
Mã số thuế0100283873
Mốc lịch sử

- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3,400 tỷ đồng.

- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5,300 tỷ đồng.

- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 7,300 tỷ đồng.

- Ngày 01/11/2011: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá tham chiếu là 13,800 đồng/CP.

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 10,000 tỷ đồng.

- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 11,256.25 tỷ đồng.

- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 11,593.93 tỷ đồng.

- Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 16,000 tỷ đồng.

- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 16,311.81 tỷ đồng.

- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 17,127.4 tỷ đồng.

- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18,155.05 tỷ đồng.

- Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,604.51 tỷ đồng.

- Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23,727.32 tỷ đồng.

- Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24,370.42 tỷ đồng.

- Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27,987.56 tỷ đồng.

- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37,783.21 tỷ đồng.

- Ngày 08/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45,339.86 tỷ đồng.

- Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 52,140.84 tỷ đồng.

- Ngày 25/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 53,063.24 tỷ đồng.

- Tháng 02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 61,022.72 tỷ đồng.

- Tháng 09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 80,549.99 tỷ đồng.

Trụ sở chính
• Địa chỉSố 18 Lê Văn Lương - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
• Điện thoại(84.24) 6266 1088
• Fax(84.24) 6266 1080
• Emailinfo@mbbank.com.vn
• Websitehttps://www.mbbank.com.vn/
Văn phòng đại diện