25,800
Mở cửa26,050
Cao nhất26,050
Thấp nhất25,700
KLGD8,245,300
Vốn hóa207,819
Dư mua2,437,300
Dư bán257,700
Cao 52T 29,000
Thấp 52T18,100
KLBQ 52T27,433,343
NN mua953,200
% NN sở hữu23.06
Cổ tức TM300
T/S cổ tức0.01
Beta0.78
EPS*3,848
P/E6.72
F P/E10.26
BVPS18,590
P/B1.39
- Cho khách hàng cá nhân: Tiền gửi, ngân hàng số, dịch vụ thẻ, chuyển tiền & thanh toán, bảo hiểm nhân thọ và các dịch vụ khác.
- Cho khách hàng doanh nghiệp: Tiền gửi & đầu tư, ngân hàng số, các dịch vụ thu hộ/trả lương/nộp thuế điện tử, tín dụng & bảo lãnh, thanh toán quốc tế & tài trợ thương mại, và tài khoản & gói tài khoản.
- Các sản phẩm chuyên biệt cho doanh nghiệp lớn và định chế: Gồm thị trường tiền tệ & vốn, sản phẩm ngoại hối & ngân hàng đầu tư, sản phẩm & chính sách cho khách hàng FDI, cùng với thư tín dụng, bảo lãnh, nhờ thu, cấp tín dụng và hợp vốn.
| Họ và tên | Chức vụ | Cổ phần | ||
|---|---|---|---|---|
| • Ông Lưu Trung Thái | CTHĐQT | 10,658,345 | ||
| • Bà Nguyễn Thị Hải Lý | Phó CTHĐQT | 221,346 | ||
| • Ông Vũ Thành Trung | Phó CTHĐQT | 1,636,711 | ||
| • Bà Vũ Thị Hải Phượng | Phó CTHĐQT | 5,712,076 | ||
| • Bà Hoàng Thị Thu Hiền | TVHĐQT | - | ||
| • Ông Hoàng Văn Sâm | TVHĐQT | - | ||
| • Ông Lê Viết Hải | TVHĐQT | 2,262,802 | ||
| • Ông Phạm Như Ánh | TGĐ/TVHĐQT | 5,821,131 | ||
| • Ông Vũ Xuân Nam | TVHĐQT | - | ||
| • Ông Nguyễn Việt Quân | TVHĐQT | - | ||
| • Ông Hà Trọng Khiêm | Phó TGĐ | 1,151,443 | ||
| • Ông Lê Quốc Minh | Phó TGĐ | 3,244,072 | ||
| • Bà Nguyễn Minh Châu | Phó TGĐ | 2,526,736 | ||
| • Ông Nguyễn Xuân Học | Phó TGĐ | 1,383,687 | ||
| • Bà Phạm Thị Trung Hà | Phó TGĐ | 4,119,874 | ||
| • Ông Trần Minh Đạt | Phó TGĐ | 5,769,717 | ||
| • Bà Nguyễn Thị Thanh Nga | GĐ Tài chính | 3,288,336 | ||
| • Bà Đặng Thúy Dung | KTT | 466,230 | ||
| • Bà Nguyễn Thị Ngọc | Thành viên ban điều hành | 21,591,019 | ||
| • Bà Nguyễn Thị Thủy | Thành viên ban điều hành | 760,002 | ||
| • Bà Trần Thị Bảo Quế | Thành viên ban điều hành | 3,576,185 | ||
| • Ông Vũ Hồng Phú | Thành viên ban điều hành | 952,849 | ||
| • Bà Lê Thị Lợi | Trưởng BKS | 4,448,524 | ||
| • Bà Đỗ Thị Tuyết Mai | Thành viên BKS | 761,587 | ||
| • Ông Đỗ Văn Tiến | Thành viên BKS | 195,488 | ||
| • Bà Nguyễn Thị An Bình | Thành viên BKS | 4,705,862 | ||
| • Bà Nguyễn Thị Nguyệt Hà | Thành viên BKS | 373,309 | ||
| 31/12/2026 | ||||
Thay đổi vốn điều lệ
Niêm yết
Ngày giao dịch đầu tiên01/11/2011
Giá ngày GD đầu tiên13,800
KL Niêm yết lần đầu730,000,000
KL Niêm yết hiện tại8,054,999,909
KL Cổ phiếu đang lưu hành8,054,999,909
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) | 1,184,249,466 | 14.70 |
| Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước | 791,523,642 | 9.83 |
| Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH | 679,074,898 | 8.43 |
| Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn | 570,727,399 | 7.09 |
| Công ty TNHH Một thành viên thương mại và xuất nhập khẩu Viettel | 346,407,743 | 4.30 |
| Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 344,586,062 | 4.28 |
| UBS AG London Branch | 308,315,971 | 3.83 |
| Pyn Elite Fund (Non-UCITS) | 81,789,193 | 1.02 |
| Công ty TNHH Manulife (Việt Nam) | 61,670,390 | 1.01 |
| 31/12/2025 | ||
Đại diện theo pháp luật
| • Họ và tên | Mr. Lưu Trung Thái |
| • Chức vụ | Chủ tịch HĐQT |
| • Số CMND | 0170750000032 |
| • Thường trú | Số 20 ngõ 46 Văn Cao - P. Liễu Giai - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội |
Đại diện công bố thông tin
| • Họ và tên | Ms. Vũ Thị Hải Phượng |
| • Chức vụ | Phó Chủ tịch HĐQT |
| • Điện thoại | (84.24) 6266 1088 |
Thông tin thành lập
| Loại hình công ty | Ngân hàng |
| Giấy phép thành lập | 0054/NH-GP |
| Giấy phép Kinh Doanh | 0100283873 |
| Mã số thuế | 0100283873 |
| Mốc lịch sử | |
- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng. - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3,400 tỷ đồng. - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5,300 tỷ đồng. - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 7,300 tỷ đồng. - Ngày 01/11/2011: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá tham chiếu là 13,800 đồng/CP. - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 10,000 tỷ đồng. - Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 11,256.25 tỷ đồng. - Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 11,593.93 tỷ đồng. - Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 16,000 tỷ đồng. - Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 16,311.81 tỷ đồng. - Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 17,127.4 tỷ đồng. - Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18,155.05 tỷ đồng. - Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,604.51 tỷ đồng. - Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23,727.32 tỷ đồng. - Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24,370.42 tỷ đồng. - Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27,987.56 tỷ đồng. - Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37,783.21 tỷ đồng. - Ngày 08/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45,339.86 tỷ đồng. - Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 52,140.84 tỷ đồng. - Ngày 25/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 53,063.24 tỷ đồng. - Tháng 02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 61,022.72 tỷ đồng. - Tháng 09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 80,549.99 tỷ đồng. | |
| Trụ sở chính | |
| • Địa chỉ | Số 18 Lê Văn Lương - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội |
| • Điện thoại | (84.24) 6266 1088 |
| • Fax | (84.24) 6266 1080 |
| info@mbbank.com.vn | |
| • Website | https://www.mbbank.com.vn/ |
| Văn phòng đại diện | |