24,650

50 (+0.20%)
10/07/2026 14:56

Mở cửa24,600

Cao nhất25,000

Thấp nhất24,550

KLGD10,507,600

Vốn hóa198,555.75

Dư mua1,281,900

Dư bán388,800

Cao 52T 27,900

Thấp 52T19,100

KLBQ 52T26,065,197

NN mua3,951,800

% NN sở hữu22.22

Cổ tức TM1,300

T/S cổ tức0.05

Beta0.76

EPS*3,848

P/E6.39

F P/E9.76

BVPS18,590

P/B1.32

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Quân đội
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
10/07/202624,65050 (+0.20%)10,507,600
09/07/202624,600-400 (-1.60%)11,216,900
08/07/202626,000250 (+0.97%)20,204,000
07/07/202625,750450 (+1.78%)12,368,800
06/07/202625,300-300 (-1.17%)12,882,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng

Chỉ tiêu kế hoạch

ĐVT: Triệu đồng
09/07/2026Trả cổ tức năm 2025 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
13/08/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:32
13/08/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 300 đồng/CP
07/01/2025Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
23/05/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP
09/07/2026Thông tin cổ đông sở hữu từ 1% vốn điều lệ trở lên của ngân hàng
06/07/2026Nghị quyết HĐQT về việc triển khai phương án phát hành quyền mua cho CĐHH và thông qua hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng
19/05/2026Điều lệ năm 2026
28/04/2026BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2026
28/04/2026BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2026

Ngân hàng TMCP Quân đội

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quân đội

Tên tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:Ngân hàng Quân đội (MB)

Địa chỉ: Số 18 Lê Văn Lương - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Vũ Thị Hải Phượng

Điện thoại: (84.24) 6266 1088

Fax: (84.24) 6266 1080

Email:info@mbbank.com.vn

Website:https://www.mbbank.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 01/11/2011

Vốn điều lệ: 80,549,999,090,000

Số CP niêm yết: 8,054,999,909

Số CP đang LH: 8,054,999,909

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283873

GPTL: 0054/NH-GP

Ngày cấp: 14/09/1994

GPKD: 0100283873

Ngày cấp: 30/09/1994

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Cho khách hàng cá nhân: Tiền gửi, ngân hàng số, dịch vụ thẻ, chuyển tiền & thanh toán, bảo hiểm nhân thọ và các dịch vụ khác.

- Cho khách hàng doanh nghiệp: Tiền gửi & đầu tư, ngân hàng số, các dịch vụ thu hộ/trả lương/nộp thuế điện tử, tín dụng & bảo lãnh, thanh toán quốc tế & tài trợ thương mại, và tài khoản & gói tài khoản.

- Các sản phẩm chuyên biệt cho doanh nghiệp lớn và định chế: Gồm thị trường tiền tệ & vốn, sản phẩm ngoại hối & ngân hàng đầu tư, sản phẩm & chính sách cho khách hàng FDI, cùng với thư tín dụng, bảo lãnh, nhờ thu, cấp tín dụng và hợp vốn.

- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3,400 tỷ đồng.

- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5,300 tỷ đồng.

- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 7,300 tỷ đồng.

- Ngày 01/11/2011: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá tham chiếu là 13,800 đồng/CP.

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 10,000 tỷ đồng.

- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 11,256.25 tỷ đồng.

- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 11,593.93 tỷ đồng.

- Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 16,000 tỷ đồng.

- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 16,311.81 tỷ đồng.

- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 17,127.4 tỷ đồng.

- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18,155.05 tỷ đồng.

- Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,604.51 tỷ đồng.

- Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23,727.32 tỷ đồng.

- Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24,370.42 tỷ đồng.

- Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27,987.56 tỷ đồng.

- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37,783.21 tỷ đồng.

- Ngày 08/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45,339.86 tỷ đồng.

- Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 52,140.84 tỷ đồng.

- Ngày 25/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 53,063.24 tỷ đồng.

- Tháng 02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 61,022.72 tỷ đồng.

- Tháng 09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 80,549.99 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.