|
Giá quá khứ
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 18/05/12 |
14,300 |
-400 ▼(-2.72%)
| 2,633,250 | 4,908 | 5,335 | 628,100 | 340,000 |
| 17/05/12 |
14,700 |
0 ■(0.00%)
| 1,635,510 | 4,501 | 5,209 | 604,360 | 96,530 |
| 16/05/12 |
14,900 |
+100 ▲(0.68%)
| 1,931,580 | 4,409 | 4,398 | 563,070 | - |
| 15/05/12 |
14,800 |
-200 ▼(-1.33%)
| 2,627,100 | 4,540 | 4,643 | 128,960 | 32,000 |
| 14/05/12 |
15,000 |
-500 ▼(-3.23%)
| 3,790,900 | 4,256 | 5,721 | 210,240 | 19,000 |
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
Thông tin cơ bản
|
|
|
Liên hệ
|
Niêm yết
|
Đăng ký KD
|
Mốc lịch sử
|
Sự kiện
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
Ngân Hàng TMCP Quân Đội |
|
Tên tiếng Anh
|
Military Commercial Joint Stock Bank |
|
Tên viết tắt
|
MB
|
|
Địa chỉ
|
3 Liễu Giai - P.Cống Vị - Q.Ba Đình - Tp.Hà Nội |
|
Điện thoại
|
(84.4) 6266 1088 |
|
Fax
|
(84.4) 6266 1080 |
|
Email
|
Mb247@mbbank.com.vn
|
|
Website
|
http://www.mbbank.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
HoSE |
|
Nhóm ngành
|
Tài chính và bảo hiểm |
|
Ngành
|
Ngân hàng và các hoạt động liên quan |
|
Ngày niêm yết
|
01/11/2011 |
|
Vốn điều lệ
|
10,000,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
1,000,000,000 |
|
Số CP đang LH
|
1,000,000,000
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
0054/NH-GP |
|
Ngày cấp
|
14/09/1994 |
|
GPKD
|
0100283873 |
|
Ngày cấp
|
27/06/2011 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Kinh doanh Ngân hàng theo các quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Cung cấp sản phẩm phát sinh theo quy định của pháp luật - Đại lý bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của pháp luật - Kinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định pháp luật - Mua bán, gia công, chế tác vàng, ... |
|
|
|
- Ngân hàng TMCP Quân đội được thành lập vào ngày 04/11/1994 - Năm 2004 là ngân hàng đầu tiên bán đấu giá CP với tổng trị giá 20 tỷ đồng - Năm 2005 ký kết thảo thuận ba bên với NH Ngoại thương Vietcombank và TCTy viễn thông quân đội Viettel về thanh toán cước Viettel qua máy ATM ... |
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|